2410 Sản xuất sắt, thép, gang Chính
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ(Gỗ rừng trồng trừ khai thác rừng tự nhiên)
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0710 Khai thác quặng sắt(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ(không cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại trụ sở chính)
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
1910 Sản xuất than cốcChi tiết: Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như Than cốc, Hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh…(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma títChi tiết: Sản xuất sơn.
2220 Sản xuất sản phẩm từ plasticChi tiết: Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Sản xuất tấm trần PVC.
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoChi tiết: Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; Chế tạo, gia công, sản xuất, xi măng lò cao và các loại xi măng
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoChi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao. Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm có liên quan đến ứng dụng các nguồn nguyên liệu từ xỉ lò (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2431 Đúc sắt, thépChi tiết: Đúc kim loại.
2432 Đúc kim loại màuChi tiết: Luyện và cán nhôm.
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loạiChi tiết: Sản xuất khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màu.
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loạiChi tiết: Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn; Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác; Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại; Sản xuất thép không gỉ, inox.
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loạiChi tiết: Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2720 Sản xuất pin và ắc quy(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khácChi tiết: Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2790 Sản xuất thiết bị điện khácChi tiết: Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn; Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; Sản xuất chuông điện; Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loạiChi tiết: Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp.
2910 Sản xuất xe có động cơ(Không sản xuất gia công tại trụ sở chính)
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc(Không sản xuất gia công tại trụ sở chính)
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe(Không sản xuất gia công tại trụ sở chính)
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi(không đóng tàu và cấu kiện nổi tại trụ sở chính)
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí(không đóng tàu và cấu kiện nổi tại trụ sở chính)
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
3091 Sản xuất mô tô, xe máy(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Chi tiết: Sửa chữa tàu biển tại cảng (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
3812 Thu gom rác thải độc hạiChi tiết: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn (không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại(không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình)
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại(không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại trụ sở chính)
3830 Tái chế phế liệuChi tiết: Tái chế thép phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính)
4101 Xây dựng nhà để ởChi tiết: Xây dựng công nghiệp và dân dụng
4212 Xây dựng công trình đường bộChi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng, giao thông, cầu đường, cống
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nướcChi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật thuỷ lợi
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằngChi tiết: trừ hoạt động Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng; Xây dựng, lắp đặt, vận hành nhà máy khí.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựngChi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácChi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện vận tải (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp. (trừ hoạt động bán buôn các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối).
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Buôn bán ống thép inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu. Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Buôn bán các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Bán buôn sơn, các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng.
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn các khí nén và các khí chất lỏng sử dụng trong công nghiệp như khí Ôxi, khí Nitơ, khí Argon; mua bán và xuất, nhập khẩu các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như Than cốc, Hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh…; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính) trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, màu, véc ni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh và đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh trừ các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Dịch vụ cho thuê kho và vận tải hàng hoá.
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyChi tiết: Kinh doanh, khai thác cầu cảng, cung ứng tàu biển, dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, môi giới hàng hải, kiểm đếm hàng hóa, lai dắt tàu biển, vệ sinh tàu biển (chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động); không bao gồm các hoạt động cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
5224 Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ.
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Dịch vụ giao nhận, uỷ thác hàng hoá xuất nhập khẩu trừ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: Kinh doanh khách sạn; khu du lịch sinh thái và các dịch vụ liên quan đến khu du lịch sinh thái.
5590 Cơ sở lưu trú khácChi tiết: Ký túc xá công nhân
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động(trừ quán bar, quầy rượu có khiêu vũ)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khácChi tiết: Dịch vụ hàng ăn tự phục vụ
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động đầu tư tài chính.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Cho thuê cao ốc văn phòng; đầu tư và kinh doanh bất động sản trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Lập dự án đầu tư, thiết kế xây dựng công trình, khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, quản lý dự án đầu tư, giám sát chất lượng công trình.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết khoáng chất; Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Phân tích lỗi; Chứng nhận sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng.
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Trang trí nội thất.
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Nghiên cứu, thực hiện các định hướng, mục tiêu, chương trình, dự án đầu tư phát triển về xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cho các khu chế xuất, khu công nghiệp và các cụm dân cư, khu đô thị mới tại tỉnh Ninh Thuận và các địa phương khác.
7710 Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc công nghiệp
7911 Đại lý du lịchChi tiết: Cung cấp dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
7912 Điều hành tua du lịchChi tiết: Điều hành tua du lịch quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchChi tiết: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khácChi tiết: Các dịch vụ khác về vệ sinh
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanChi tiết: Các dịch vụ khác về công viên cây xanh.
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiChi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh tại trụ sở)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu trừ hoạt động xuất nhập khẩu các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
8532 Đào tạo trung cấpChi tiết: - Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi; - Tư vấn du học (chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi. - Tư vấn du học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xáChi tiết: Phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa