FA freeapps.vn

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES

GREEN CYCLES JOINT STOCK COMPANY

MST 0111058735 Đang hoạt động Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES
Mã số thuế
0111058735
Tên viết tắt
GREEN CYCLES.,JSC
Tên quốc tế
GREEN CYCLES JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ
Số 29 Yên Lãng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Số 29 Yên Lãng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN XUÂN NGUYÊN
Loại hình doanh nghiệp
Công ty cổ phần ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
21/05/2025
Ngành nghề chính
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Dịch vụ môi trường

Các DN cùng NGUYỄN XUÂN NGUYÊN đại diện (33)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (126)

7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Dịch vụ môi trường Chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơChi tiết : Sản xuất phân bón
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệpChi tiết : Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu(Trừ Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácChi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học;
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ(Không bao gồm nổ mìn và hoạt động rà phá bom mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng(Không bao gồm nổ mìn và hoạt động rà phá bom mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết : Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn các thiết bị, vật tư ngành cấp nước, xử lý nước thải; Thiết bị xử lý nước, khí, bụi… - Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo vệ môi trường - Bán buôn thiết bị phân tích môi trường, Thiết bị quan trắc, phân tích chất lượng môi trường (bao gồm cả các hệ thống quan trắc tự động).
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại(loại trừ kim loại quý và vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp, hóa chất phòng thí nghiệm - Bán buôn các vật liệu, sinh phẩm, chế phẩm phục vụ nông nghiệp, công nghiệp, bảo vệ môi trường - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
4690 Bán buôn tổng hợp
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết : - Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; - Bán lẻ nước hoa, nước thơm; - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm...
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợChi tiết : - Bán lẻ mỹ phẩm: son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
7020 Hoạt động tư vấn quản lý(Không bao gồm tư vấn luật, tư vấn tài chính, hoạt động của văn phòng luật sư và công ty luật)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Khảo sát xây dựng: bao gồm Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, bao gồm giám sát công tác xây dựng và giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Kiểm định xây dựng; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông,; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệChi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường;
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận(trừ hoạt động điều tra)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES có mã số thuế là 0111058735. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES ở địa chỉ nào?

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES (mã số thuế 0111058735) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Số 29 Yên Lãng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES (mã số thuế 0111058735) là NGUYỄN XUÂN NGUYÊN. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES (mã số thuế 0111058735) là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Dịch vụ môi trường. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 125 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN CYCLES (mã số thuế 0111058735) có tình trạng: Đang hoạt động. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan