FA freeapps.vn

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM

CASHCOWS VIETNAM XNK COMPANY LIMITED

MST 0111001658 Đang hoạt động Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM
Mã số thuế
0111001658
Tên quốc tế
CASHCOWS VIETNAM XNK COMPANY LIMITED
Địa chỉ
Số 55 Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Số 55 Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
LÊ THỊ NGÂN
Loại hình doanh nghiệp
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
26/03/2025
Ngành nghề chính
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại nhà nước cấm, Không bao gồm động vật hoang dã, động vật quý hiếm)

Các DN cùng LÊ THỊ NGÂN đại diện (64)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (58)

4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại nhà nước cấm, Không bao gồm động vật hoang dã, động vật quý hiếm) Chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1811 In ấnChỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
1812 Dịch vụ liên quan đến in
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông(Trừ thiết bị thu phát sóng)
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh(không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
5820 Xuất bản phần mềm(Trừ hoạt động xuất bản phẩm)
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan(Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)
6312 Cổng thông tin(Loại trừ hoạt động báo chí)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; loại trừ hoạt động đấu giá

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM có mã số thuế là 0111001658. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM ở địa chỉ nào?

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM (mã số thuế 0111001658) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Số 55 Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM (mã số thuế 0111001658) là LÊ THỊ NGÂN. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM (mã số thuế 0111001658) là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại nhà nước cấm, Không bao gồm động vật hoang dã, động vật quý hiếm). Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 57 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY TNHH XNK CASHCOWS VIỆT NAM (mã số thuế 0111001658) có tình trạng: Đang hoạt động. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan