FA freeapps.vn

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX

XNK & XD VNIMEX COMPANY LIMITED

MST 0110322401 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX
Mã số thuế
0110322401
Tên quốc tế
XNK & XD VNIMEX COMPANY LIMITED
Địa chỉ
Số 72B Phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Số 72B Phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN ĐỨC MINH
Loại hình doanh nghiệp
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
14/04/2023
Ngành nghề chính
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Các DN cùng NGUYỄN ĐỨC MINH đại diện (200)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (75)

4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chính
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh(Trừ loại cấm)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại cấm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh(trừ dược phẩm) Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(không bao gồm kinh doanh bất động sản)
5820 Xuất bản phần mềm(loại trừ xuất bản phẩm) Chi tiết: Xuất bản phần mềm
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan(Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)
6312 Cổng thông tin(Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu(loại trừ Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán);
7020 Hoạt động tư vấn quản lý(không bao gồm tư vấn thuế, kế toán, kiểm toán và chứng khoán)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất công trình - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình - Thiết kế cơ- điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp) - Thiết kế cấp - thoát nước công trình - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; - Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật(Không bao gồm hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu(loại trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán)
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX có mã số thuế là 0110322401. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX ở địa chỉ nào?

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX (mã số thuế 0110322401) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Số 72B Phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX (mã số thuế 0110322401) là NGUYỄN ĐỨC MINH. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX (mã số thuế 0110322401) là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 74 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY TNHH XNK & XD VNIMEX (mã số thuế 0110322401) có tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan