FA freeapps.vn

CÔNG TY TNHH SHOMECO

SHOMECO COMPANY LIMITED

MST 0109256176 Đang hoạt động Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH SHOMECO
Mã số thuế
0109256176
Tên viết tắt
SHOMECO CO., LTD
Tên quốc tế
SHOMECO COMPANY LIMITED
Địa chỉ
Số 12, Ngõ 125 Thụy Khuê, Phường Thuỵ Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Số 12, Ngõ 125 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN THỊ THU HUYỀN
Loại hình doanh nghiệp
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
07/07/2020
Ngành nghề chính
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

Các DN cùng NGUYỄN THỊ THU HUYỀN đại diện (200)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (92)

2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chính
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao suChi tiết: - Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, - Ống, vòi cao su, - Tấm phủ sàn bằng cao su, - Cáp và sợi cao su, - Sợi cao su hoá, - Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, - Trục cán bằng cao su, - Sản xuất ống cao su cứng; - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su; - Đệm nước cao su; - Túi tắm bằng cao su;
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khácChi tiết: - Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm cách điện và các đồ đạc cố định trong nhà cách điện bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm trong phòng thí nghiệm, hoá học và các sản phẩm công nghiệp; - Sản xuất chai, lọ, bình và các vật dụng tương tự cùng một loại được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm;
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; - Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; - Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; - Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; - Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp; - Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; - Sản xuất đinh hoặc ghim; - Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren; - Sản xuất các sản phẩm đinh vít; - Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; - Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; - Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng.
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khácChi tiết: - Sản xuất sạc ăcquy ở trạng thái rắn; - Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện; - Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất điện cực cacbon và graphit, kết nối, các sản phẩm cacbon và graphit điện khác; - Sản xuất máy thực hành gia tốc; - Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc; - Sản xuất nam châm điện; - Sản xuất còi báo động; - Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; - Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản;
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khácChi tiết: - Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và gas; - Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo; - Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ mô tô... - Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi thông; - Sản xuất vòi và van vệ sinh; - Sản xuất vòi và van làm nóng; - Sản xuất máy bơm tay.
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khácChi tiết: - Sản xuất máy cân dùng trong gia đình; - Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hoá lỏng; - Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn; - Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất cho tinh chế dầu, hoá chất công nghiệp, công nghiệp đồ uống... - Sản xuất máy chuyển nhiệt; - Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh); - Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo); - Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó; - Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung; - Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học);
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khácChi tiết: - Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi; - Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che; - Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hoá chất; - Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hóa, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu; - Sửa chữa máy bắn bóng và máy chơi game dùng tiền xu khác, thiết bị chơi bowling; - Phục hồi đàn organ và nhạc cụ.
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, - Chống ẩm các toà nhà, - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, - Uốn thép, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái các công trình nhà để ở, - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát cho mặt ngoài công trình nhà.
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa. (Ngoại trừ: Đấu giá hàng hóa)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao.
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Loại trừ: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su; - Bán buôn dụng cụ cầm tay.
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh.
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Máy vi tính; - Thiết bị ngoại vi máy vi tính; - Thiết bị ngoại vi máy vi tính: máy in, máy scan; - Bộ điều khiển trò chơi video; - Phần mềm được thiết kế để sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi video; - Điện thoại cố định, điện thoại di động, máy fax, thiết bị viễn thông khác: sim, card điện thoại, nạp tiền điện thoại. (Ngoại trừ: Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh)4789
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Đồ ngũ kim; - Sơn, màu, véc ni; - Kính xây dựng; - Xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng; - Gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợChi tiết: - Kính phẳng. - Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. - Bán lẻ đèn và bộ đèn. - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh. - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện. - Bán lẻ thiết bị gia dụng. - Bán lẻ nhạc cụ. - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt...không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng.
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
7020 Hoạt động tư vấn quản lýChi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (không bao gồm: Thuế kinh doanh, tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính).
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo(Loại trừ quảng cáo thuốc lá)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnChi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (không bao gồm dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng).
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu(Hoạt động tư vấn khoa học và công nghệ trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý)
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá mà Công ty kinh doanh.
8531 Đào tạo sơ cấp
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY TNHH SHOMECO có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY TNHH SHOMECO có mã số thuế là 0109256176. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY TNHH SHOMECO ở địa chỉ nào?

CÔNG TY TNHH SHOMECO (mã số thuế 0109256176) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Số 12, Ngõ 125 Thụy Khuê, Phường Thuỵ Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SHOMECO?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH SHOMECO (mã số thuế 0109256176) là NGUYỄN THỊ THU HUYỀN. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY TNHH SHOMECO kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SHOMECO (mã số thuế 0109256176) là Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 91 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY TNHH SHOMECO còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY TNHH SHOMECO (mã số thuế 0109256176) có tình trạng: Đang hoạt động. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan