FA freeapps.vn

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM

CAPRICORN VIETNAM JOINT STOCK COMPANY

MST 0108532930 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM
Mã số thuế
0108532930
Tên quốc tế
CAPRICORN VIETNAM JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ
P301, Liền kề 44, ngõ 4, đường Nguyễn Văn Lộc, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
P301, Liền kề 44, ngõ 4, đường Nguyễn Văn Lộc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN VIẾT ANH
Loại hình doanh nghiệp
Công ty cổ phần ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
03/12/2018
Ngành nghề chính
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị vật tư, vật liệu ngành xây dựng, cấp thoát nước, phương tiện vận tải, thiết bị nâng hạ, đồ trang trí nội, ngoại thất, đồ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ; - Mua bán trì các trang thiết bị, máy móc ngành điện tử, tin học, viễn thông và thiết bị truyền hình, truyền hình cáp (không bao gồm thiết bị thu, phát sóng vô tuyến điện);

Các DN cùng NGUYỄN VIẾT ANH đại diện (200)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (144)

4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị vật tư, vật liệu ngành xây dựng, cấp thoát nước, phương tiện vận tải, thiết bị nâng hạ, đồ trang trí nội, ngoại thất, đồ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ; - Mua bán trì các trang thiết bị, máy móc ngành điện tử, tin học, viễn thông và thiết bị truyền hình, truyền hình cáp (không bao gồm thiết bị thu, phát sóng vô tuyến điện); Chính
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1520 Sản xuất giày dép
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3830 Tái chế phế liệu
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
4311 Phá dỡ(Không bao gồm hoạt động rò phá bom mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng(Không bao gồm hoạt động rò phá bom mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác(trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá(trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại nhà nước cấm)
4632 Bán buôn thực phẩmChi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim;
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn dược liệu; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
4690 Bán buôn tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Đồ ngũ kim; - Sơn, véc ni và sơn bóng; - Kính phẳng; - Gạch ốp lát ; - Thiết bị vệ sinh ; - Cửa cuốn ; - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; - Thiết bị và vật liệu để tự làm.
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetChi tiết:- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. (Trừ hoạt động đấu giá)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). (Trừ hoạt động đấu giá)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển nội địa; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. - Kinh doanh vận tải đa phương thức nội địa (Điều 9 Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 về vận tải đa phương thức); - Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế (Điều 5 Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 về vận tải đa phương thức); (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5820 Xuất bản phần mềm
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtChi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Điều 69 luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 74 luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 75 luật kinh doanh bất động sản 2014)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Thiết kế cơ - điện công trình (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Thiết kế cấp - thoát nước công trình (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Các lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Giám sát công tác xây dựng (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Kiểm định xây dựng (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Quản lý tổng mặt bằng xây dựng công trình (Điều 22 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) - Quản lý công tác thiết kế xây dựng, gia công chế tạo và cung cấp vật tư, thiết bị, chuyển giao công nghệ, đào tạo vận hành (Điều 22 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) - Quản lý hoạt động thi công xây dựng, các kết nối với công việc của các nhà thầu phụ (Điều 22 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) - Điều phối chung về tiến độ thực hiện, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường tại công trường xây dựng (Điều 22 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Hành nghề định giá xây dựng (Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM có mã số thuế là 0108532930. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM ở địa chỉ nào?

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM (mã số thuế 0108532930) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại P301, Liền kề 44, ngõ 4, đường Nguyễn Văn Lộc, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM (mã số thuế 0108532930) là NGUYỄN VIẾT ANH. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM (mã số thuế 0108532930) là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị vật tư, vật liệu ngành xây dựng, cấp thoát nước, phương tiện vận tải, thiết bị nâng hạ, đồ trang trí nội, ngoại thất, đồ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ; - Mua bán trì các trang thiết bị, máy móc ngành điện tử, tin học, viễn thông và thiết bị truyền hình, truyền hình cáp (không bao gồm thiết bị thu, phát sóng vô tuyến điện);. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 143 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY CỔ PHẦN CAPRICORN VIỆT NAM (mã số thuế 0108532930) có tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan