FA freeapps.vn

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM

MST 0108377403-001 Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM
Mã số thuế
0108377403-001
Địa chỉ
Tầng 6, nhà số 34 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Tầng 6, nhà số 34 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN QUANG HUY
Loại hình doanh nghiệp
Công ty cổ phần ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày hoạt động
16/06/2022
Ngành nghề chính
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaChi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa

Các DN cùng NGUYỄN QUANG HUY đại diện (200)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (96)

8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaChi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa Chính
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện(không hoạt động tại trụ sở)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh(không hoạt động tại trụ sở)
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệuChi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; (Điểm a Khoản 2 Điều 32; Điểm a Khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao(không hoạt động tại trụ sở)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang(không hoạt động tại trụ sở)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu(loại trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông(Trừ thiết bị thu phát sóng)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất găng tay; (không hoạt động tại trụ sở)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác(Trừ hoạt động đấu giá)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy(Trừ hoạt động đấu giá)
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy(Trừ hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ các loại nhà nước cấm) (không hoạt động tại trụ sở)
4631 Bán buôn gạo(không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩmChi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP) (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn dược phẩm Mua bán trang thiết bị y tế (Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4690 Bán buôn tổng hợp(Trừ loại nhà nước cấm) (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của UBND TP.HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP.HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh(Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Hoạt động kinh doanh dược (Khoản 1 Điều 32; Điều 33 Luật Dược 2016) Mua bán trang thiết bị y tế (Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ bán lẻ vàng,súng, đạn, tem và tiền kim khí) (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ hoạt động đấu giá) (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan (Điều 10 Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác(Không hoạt động tại trụ sở)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận(Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh(Trừ hoạt động của phóng viên ảnh)
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo)
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá(không hoạt động tại trụ sở)

Câu hỏi thường gặp

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM có mã số thuế là bao nhiêu?

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM có mã số thuế là 0108377403-001. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM ở địa chỉ nào?

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM (mã số thuế 0108377403-001) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Tầng 6, nhà số 34 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM?

Người đại diện theo pháp luật của CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM (mã số thuế 0108377403-001) là NGUYỄN QUANG HUY. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM (mã số thuế 0108377403-001) là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaChi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 95 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ H&T VIỆT NAM (mã số thuế 0108377403-001) có tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan