FA freeapps.vn

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM

VIET NAM MATERIAL HEAT-TREATING FURNACE COMPANY LIMITED

MST 0104439306 Đang hoạt động Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM
Mã số thuế
0104439306
Tên quốc tế
VIET NAM MATERIAL HEAT-TREATING FURNACE COMPANY LIMITED
Địa chỉ
Số 39, đường Chùa Vua, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Số 39, đường Chùa Vua, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
LÊ HỒNG QUANG
Loại hình doanh nghiệp
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
05/02/2010
Ngành nghề chính
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

Các DN cùng LÊ HỒNG QUANG đại diện (76)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (110)

2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung Chính
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm(trừ các loại Nhà nước cấm);
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, bột thạch anh
1811 In ấn(trừ các loại Nhà nước cấm);
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Dầu mỡ, chất tẩy kim loại, chất phụ gia cho xi măng (trừ các loại Nhà nước cấm);
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao suChi tiết: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khácChi tiết: Sản xuất bộ đồ ăn, đồ trang trí, chai, lọ, đồ nội thất bằng gốm sứ;
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý(trừ sản xuất vàng miếng, vàng nguyên liệu)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt, sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khácChi tiết: Sản xuất chuông điện, sản xuất còi báo động
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khácChi tiết: Sản xuất tủ lạnh, sản xuất máy điều hòa nhiệt độ
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khácChi tiết: Máy sản xuất vật liệu xây dựng, máy làm bột giấy, máy cho hoạt động hỗ trợ in
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khácChi tiết: Đòn bẩy, buồm, mái che
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácChi tiết: Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácChi tiết: Bảo dưỡng ô tô; Bán, sửa chữa ô tô;
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácChi tiết: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô;
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyChi tiết: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy;
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyChi tiết: Bán mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy;
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài);
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hòa, tủ lạnh
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiênChi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật;
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại(trừ hoạt động báo chí, trừ tổ chức họp báo)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM có mã số thuế là 0104439306. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM ở địa chỉ nào?

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM (mã số thuế 0104439306) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Số 39, đường Chùa Vua, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM (mã số thuế 0104439306) là LÊ HỒNG QUANG. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM (mã số thuế 0104439306) là Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 109 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÒ NHIỆT LUYỆN VIỆT NAM (mã số thuế 0104439306) có tình trạng: Đang hoạt động. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan