FA freeapps.vn

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI

HA NOI CONSTRUCTION INVESTMENT AND MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY

MST 0102842855 Đang hoạt động Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Mã số thuế
0102842855
Tên viết tắt
HA NOI M & I., JSC
Tên quốc tế
HA NOI CONSTRUCTION INVESTMENT AND MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ
Khu T1- T2, Thôn Đồng Dầu, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
Khu T1- T2, Thôn Đồng Dầu, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN THỊ THANH MAI
Loại hình doanh nghiệp
Công ty cổ phần ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
31/07/2008
Ngành nghề chính
Xây dựng công trình đường bộ

Các DN cùng NGUYỄN THỊ THANH MAI đại diện (125)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (105)

4212 Xây dựng công trình đường bộ Chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khácChi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Trồng cây hàng năm khác còn lại.
0121 Trồng cây ăn quả
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khácChi tiết: - Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa; - Trồng cây lâu năm khác.
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệpChi tiết: - Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm; - Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứngChi tiết: Các hoạt động làm sạch, sắp xếp, tuyển chọn, phân loại, nghiền, sàng ...và các hoạt động khác làm tăng thêm phẩm chất của than
0520 Khai thác và thu gom than non
0710 Khai thác quặng sắt
0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác... + Đá quý, bột thạch anh, mica...
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácChi tiết: Thăm dò khoáng sản.
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất bê tông nhựa Asphalt; - Sản xuất vật liệu xây dựng.
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loạiChi tiết: - Sản xuất, lắp ghép, xây dựng khung nhà xưởng bằng sắt thép các loại; - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; - Sản xuất vách ngăn phòng bằng kim loại; - Sản xuất các cấu kiện kim loại khác cho xây dựng và kiến trúc.
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất, gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí từ sắt, thép các loại.
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khácChi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; Khoan nguồn nước.
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, công trình thể thao.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, cầu thang tự động, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung, hệ thống đèn chiếu sáng; Đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học; Hệ thống báo động chống trộm, tín hiệu điện và đèn trên đường phố; Đèn trên đường băng sân bay. - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý ô tô và xe có động cơ khác; - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. (trừ đại lý chứng khoán, môi giới tài chính, chứng khoán, bảo hiểm, hoạt động bán đấu giá).
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(trừ động vật quý hiếm và động vật hoang dã)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(trừ đấu giá)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại(trừ đấu giá)
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: - Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; - Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, nhũ tương nhựa đường và các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác.
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: - Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; - Bán buôn các loại sắt thép dạng hình, thanh, tấm, lá, dải và các sản phẩm từ sắt, thép; - Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình.
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi…; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, màu, bột bả, bột chống thấm và véc ni; Bán buôn gạch ốp lát, bình nóng lạnh và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn hàng trang trí nội ngoại thất và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp; - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hoá chất Nhà nước cấm); - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh; - Bán buôn bê tông nhựa Asphalt; - Bán buôn giống cây trồng.
4690 Bán buôn tổng hợp(trừ các mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch ốp lát, bình nóng lạnh và thiết bị vệ sinh; Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, véc ni, bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu...; Bán lẻ kính xây dựng; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng : ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su... Bán lẻ hàng trang trí nội ngoại thất và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác.
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; - Bán lẻ hoa, cành lá trang trí nhân tạo; - Bán lẻ cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh, thức ăn và đồ dùng cho vật nuôi cảnh; - Bán lẻ phân bón, hạt, đất trồng cây cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh, ảnh, các tác phẩm nghệ thuật khác, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác (trừ đồ cổ và các loại Nhà nước cấm).
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ(trừ đấu giá)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ(trừ đấu giá)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản;
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Môi giới bất động sản.
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngChi tiết: - Quản lý bất động sản; - Sàn giao dịch bất động sản; - Tư vấn bất động sản.
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Dịch vụ kiến trúc bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; Thiết kế kiến trúc cảnh quan; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Đánh giá kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc; - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kiến trúc giao thông.
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Hoạt động môi giới thương mại; - Dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ: Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Đánh giá công nghệ; Giám định công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ.
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng.
8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhânChi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ.
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI có mã số thuế là 0102842855. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI ở địa chỉ nào?

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI (mã số thuế 0102842855) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại Khu T1- T2, Thôn Đồng Dầu, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI (mã số thuế 0102842855) là NGUYỄN THỊ THANH MAI. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI (mã số thuế 0102842855) là Xây dựng công trình đường bộ. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 104 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ NỘI (mã số thuế 0102842855) có tình trạng: Đang hoạt động. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan