FA freeapps.vn

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH

BÌNH MINH TECHNOLOGY TRADING JOINT STOCK COMPANY

MST 0101275191 Đang hoạt động Cập nhật
Cưỡng chế nợ thuế Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tạm hoãn xuất cảnh Tra trực tiếp từ Tổng cục Thuế — cần nhập mã xác nhận
Tên doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH
Mã số thuế
0101275191
Tên viết tắt
BINH MINH TECH ., JSC
Tên quốc tế
BÌNH MINH TECHNOLOGY TRADING JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ
A10 lô A ô đất D21 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ thuế
A10 lô A ô đất D21 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện pháp luật
NGUYỄN XUÂN HƯNG
Loại hình doanh nghiệp
Công ty cổ phần ngoài NN
Cơ quan thuế quản lý
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
Ngày hoạt động
05/09/2002
Ngành nghề chính
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế Đại lý sách báo, dụng cụ thể dục thể thao Buôn bán đồ văn phòng phẩm, các ấn phẩm văn hoá được phép lưu hành;

Các DN cùng NGUYỄN XUÂN HƯNG đại diện (200)

Danh sách ngành nghề kinh doanh (197)

4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế Đại lý sách báo, dụng cụ thể dục thể thao Buôn bán đồ văn phòng phẩm, các ấn phẩm văn hoá được phép lưu hành; Chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhChi tiết: Trồng rau các loại; trồng đậu các loại, Trồng hoa hàng năm;
0119 Trồng cây hàng năm khácChi tiết: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng);
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khácChi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng cây lâu năm khác còn lại
0141 Chăn nuôi trâu, bòChi tiết: Sản xuất giống trâu, bò; Chăn nuôi trâu bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, laChi tiết: Sản xuất giống ngựa, lừa; Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợnChi tiết: Sản xuất giống lợn; Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khácChi tiết: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôiChi tiết: Sản xuất con giống;
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácChi tiết: Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), Làm dưới dạng rời; Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy vệ sinh; Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; Sản xuất giấy viết, giấy in; Sản xuất giấy in cho máy vi tính;
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Trừ các loại hóa chất bị pháp luật cấm hoặc hạn chế sản xuất, kinh doanh
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loạiChi tiết: Gia công sắt thép các loại, kim loại đen, kim loại màu, kim khí
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn;
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khácChi tiết: Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơiChi tiết: trừ loại đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội ;
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng(trừ răng giả)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, công cụ, dụng cụ làm vườn, vật tư nông nghiệp (không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y); Sản xuất máy móc trang thiết bị chiếu sáng cho các khu đô thị, đường phố, công viên; Sản xuất các sản phẩm hàng hoá từ nguồn gốc phế thải, tái chế, tái sử dụng phế thải; Sản xuất, gia công hàng thủ công mỹ nghệ, sành sứ;
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChi tiết: Lắp đặt, thi công, quản lý, duy tu, duy trì máy móc trang thiết bị chiếu sáng cho các khu đô thị, đường phố, công viên;
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hạiChi tiết: không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường
3830 Tái chế phế liệuChi tiết: Tái chế kim loại (trừ vàng), phế liệu, phế thải kim loại; (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácChi tiết: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, thương mại, y tế và xây dựng;
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Trang trí, lắp đặt các công trình: đô thị, vui chơi, cây xanh, vườn hoa, thảm cỏ, khuôn viên, khu du lịch sinh thái;
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Buôn bán cây giống, con giống, cá giống Buôn bán, chế biến hàng nông, lâm, thuỷ, hải sản;
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩmChi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng Bán buôn chè
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Mua bán sắt thép các loại, kim loại đen, kim loại màu, kim khí (Trừ kinh doanh vàng).
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm).
4690 Bán buôn tổng hợpChi tiết: - Mua bán kim loại (trừ vàng), phế liệu, phế thải kim loại; - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; - Kinh doanh vật liệu xây dựng các loại;
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết:(Trừ hoạt động đấu giá)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô; Vận tải khách theo tuyến cố định; Vận tải khách bằng taxi, vận tải khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch, vận tải hàng;
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Dịch vụ, vận tải hàng hóa
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: (trừ kinh doanh bất động sản)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Khai thác điểm đỗ xe;
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, khu lưu trú (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngChi tiết: Dịch vụ nhà hàng ăn uống, rượu bia, nước giải khát (không bao gồm quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
5629 Dịch vụ ăn uống khácChi tiết: Kinh doanh dịch vụ giải khát, ẩm thực văn hóa
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán);
6630 Hoạt động quản lý quỹChi tiết: Quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Khoản 4 Điều 2 Nghị định 38/2018/NĐ-CP)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản;
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Lập dự án cho các công trình xây dựng, tư vấn xây dựng (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); Thiết kế cảnh quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnChi tiết: (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm);
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Trang trí nội thất;
7710 Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe chuyên dụng;
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiền; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanChi tiết: Quản lý, bảo vệ, phát triển, cải tạo, duy trì các công trình đô thị, vui chơi, văn hóa, thể dục thể thao, cây xanh, vườn hoa, hồ nước, chim cá, muông thú cảnh; Dịch vụ cho thuê cây cảnh, cây hoa, cây môi sinh;
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiChi tiết: Tổ chức lễ hội và hội chợ; Tổ chức hội hoa, cây cảnh, cây thế, biểu diễn nghệ thuật: Ca múa nhạc, thời trang, thể dục thể thao, trưng bày giới thiệu các sản vật cây hoa, cây cảnh;
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Doanh nghiệp xuất, nhập khẩu thuốc; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Giáo dục dạy nghề ngoại ngữ, tin học, may, thêu, nề, mộc, kế toán, cơ khí, sửa chữa xe máy;
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Kinh doanh khu vui chơi, dịch vụ vui chơi: giới thiệu cây hoa, cây cảnh, các loại sinh vật cảnh khác, vật dụng lưu niệm;
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

Câu hỏi thường gặp

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH có mã số thuế là bao nhiêu?

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH có mã số thuế là 0101275191. Đây là mã số thuế do Tổng cục Thuế cấp, dùng để kê khai thuế, xuất hóa đơn và xác minh tư cách pháp nhân của doanh nghiệp khi giao dịch, ký hợp đồng hoặc kiểm tra đối tác.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH ở địa chỉ nào?

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH (mã số thuế 0101275191) có địa chỉ đăng ký kinh doanh tại A10 lô A ô đất D21 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đây là địa chỉ trụ sở ghi trên giấy đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ thuế, có thể khác với địa điểm kinh doanh thực tế.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH?

Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH (mã số thuế 0101275191) là NGUYỄN XUÂN HƯNG. Người đại diện pháp luật là người nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng và thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH kinh doanh ngành nghề gì?

Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH (mã số thuế 0101275191) là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế Đại lý sách báo, dụng cụ thể dục thể thao Buôn bán đồ văn phòng phẩm, các ấn phẩm văn hoá được phép lưu hành;. Ngoài ra doanh nghiệp còn đăng ký 196 ngành nghề khác theo hệ thống mã ngành VSIC.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH còn hoạt động không?

Theo dữ liệu thuế mới nhất, CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ BÌNH MINH (mã số thuế 0101275191) có tình trạng: Đang hoạt động. Tình trạng hoạt động do cơ quan thuế quản lý cập nhật, bạn nên đối chiếu lại tại Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế trước khi ký hợp đồng.

Dữ liệu doanh nghiệp trên trang này được đối chiếu trực tiếp với Cổng tra cứu của Tổng cục Thuế (tracuunnt.gdt.gov.vn) — nguồn chính thống, không phải dữ liệu chép lại từ bên thứ ba. Cập nhật lần cuối: .

Dữ liệu tổng hợp bằng AI Đối chiếu tại Tổng cục Thuế

Công cụ liên quan